Bảng giá học phí gia sư cho dịch vụ dạy kèm tại nhà khu vực TPHCM. Bảng giá gia sư này của trung tâm Minh Trí mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo khu vực, môn học, số lượng học viên, thời gian của buổi học và yêu cầu về gia sư,.. cập nhật T01/2026

Bảng giá học phí được xây dựng cho tất cả các nhóm học viên cần học gia sư như: gia sư mẫu giáo, vào lớp 1, tiểu học cấp 1, trung học cơ sở cấp 2, trung học phổ thông cấp 3, SV và người đi làm,..

Bảng giá dạy báo bài các môn toán, lý, hóa, văn, Anh văn, sinh sử địa, ôn tốt nghiệp cấp 2, 3, đại học. Học phí gia sư ngoại ngữ: tiếng Anh, Hoa, Nhật, Hàn, dạy học sinh trường quốc tế. Luyện thi Mover, Flyers, luyện Toeic, Ielts, dạy trẻ tự kỷ,…dạy đàn, vẽ, năng khiếu theo yêu cầu.

Cấp học

Gia sư vào 1

Các lớp 1,2,3,4

Các lớp 5,6,7,8

Các lớp 9,10,11

Lớp 12, LTĐH

2 buổi/tuần

1.000 - 1.200

1.000 - 1.100

1.100 - 1.200

1.200 - 1.300

1.400 - 1.600

3 buổi/tuần

1.500 - 1.800

1.500 - 1.600

1.600 - 1.800

1.700 - 1.800

2.000 - 2.400

4 buổi/tuần

2.000 - 2.400

2.000 - 2.200

2.000 - 2.200

2.200 - 2.400

2.800 - 3.000

5 buổi/tuần

2.500 - 3.000

2.500 - 2.700

2.500 - 2.800

2.700 - 3.000

3.200 - 3.600

SINH VIÊN GIỎI (1-3 NĂM KINH NGHIỆM)

Cấp học

Mầm non

Các lớp 1,2,3,4

Các lớp 5,6,7,8

Các lớp 9,10,11

Lớp 12, LTĐH

2 buổi/tuần

1.600 - 1.800

1.600 - 1.800

1.600 - 1.800

1.800 - 2.000

1.800 - 2.000

3 buổi/tuần

2.200 - 2.400

2.200 - 2.400

2.200 - 2.400

2.700 - 3.000

2.700 - 3.000

4 buổi/tuần

3.000 - 3.200

3.000 - 3.200

3.000 - 3.200

3.600 - 3.800

3.600 - 3.800

5 buổi/tuần

3.800 - 4.000

3.800 - 4.000

3.800 - 4.000

4.500 - 4.800

4.500 - 4.800

GIÁO VIÊN TỰ DO (TRÊN 3 NĂM KINH NGHIỆM)

Cấp học

Mầm non

Các lớp 1,2,3,4

Các lớp 5,6,7,8

Các lớp 9,10,11

Lớp 12, LTĐH

2 buổi/tuần

1.800 - 2.000

1.800 - 2.000

2.000 - 2.200

2.200 - 2.400

2.400 - 2.600

3 buổi/tuần

2.800 - 3.000

2.800 - 3.000

2.000 - 3.200

3.200 - 3.600

3.600 - 3.800

4 buổi/tuần

3.800 - 4.000

3.800 - 4.000

4.000 - 4.200

4.400 - 4.600

4.600 - 4.800

5 buổi/tuần

4.800 - 5.000

4.800 - 5.000

5.000 - 5.200

5.400 - 5.600

3.600 - 5.800

GIÁO VIÊN TRƯỜNG (TRÊN 3 NĂM KINH NGHIỆM)

Môn học

Sinh viên dạy AVGT

Giáo viên dạy AVGT

2 buổi/tuần

1.500 - 1.700

2.000 - 2.200

3 buổi/tuần

2.200 - 2.500

3.000 - 3.300

4 buổi/tuần

2.800 - 3.200

3.800 - 4.200

GIA SƯ NGOẠI NGỮ

DẠY TIẾNG ANH GIAO TIẾP

Môn học

Sinh viên kinh nghiệm

Giáo viên kinh nghiệm

2 buổi/tuần

1.200 - 1.400

2.000 - 2.200

Dạy tiếng Anh Cambridge Movers Fyers

(Staters, Mover, Flyers)

3 buổi/tuần

1.800 - 2.100

3.000 - 3.300

4 buổi/tuần

2.400 - 2.800

4.000 - 4.400

Môn học

Sinh viên kinh nghiệm

Giáo viên kinh nghiệm

2 buổi/tuần

1.200 - 1.400

2.000 - 2.200

3 buổi/tuần

1.800 - 2.100

3.000 - 3.300

4 buổi/tuần

2.400 - 2.800

4.000 - 4.400

Học phí dạy tiếng Trung Hoa

(tiếng Hoa giao tiếp; ôn HSK)

Môn học

Sinh viên kinh nghiệm

Giáo viên kinh nghiệm

2 buổi/tuần

1.200 - 1.400

2.000 - 2.200

3 buổi/tuần

1.800 - 2.100

3.000 - 3.300

4 buổi/tuần

2.400 - 2.800

4.000 - 4.400

Học phí dạy tiếng hàn

(tiếng Hàn giao tiếp; Ôn Topik)

Môn học

Sinh viên kinh nghiệm

Giáo viên kinh nghiệm

2 buổi/tuần

1.200 - 1.400

2.000 - 2.200

3 buổi/tuần

1.800 - 2.100

3.000 - 3.300

4 buổi/tuần

2.400 - 2.800

4.000 - 4.400

Học phí dạy tiếng Nhật

(tiếng Nhật giao tiếp; ôn N)

Môn học

TOEIC 500 - 600

TOEIC 600 - 700

TOEIC trên 700

2 buổi/tuần

1.600

1.800

2.200

3 buổi/tuần

2.400

2.700

3.200

4 buổi/tuần

3.200

3.600

4.200

Học phí dạy toeic

Môn học

IELTS 5.0

IELTS 6.0

IELTS 

2 buổi/tuần

2.000

2.400

2.200

3 buổi/tuần

2.800

3.500

3.200

4 buổi/tuần

3.600

4.500

4.200

Học phí dạy ielts

Môn học

IELTS 5.0

IELTS 6.0

IELTS 

2 buổi/tuần

2.000

2.400

2.200

3 buổi/tuần

2.800

3.500

3.200

4 buổi/tuần

3.600

4.500

4.200

Học phí dạy ielts

HỌC PHÍ GIA SƯ

Danh sách

Không có thông tin cho loại dữ liệu này